啫
Pinyin: zē
Tổng quan
dạ gọi dạ bảo vâng [Eng: to obey]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zē |
|---|---|
| Quảng Đông | ze1 |
| Chú âm | ㄗㄜˉ |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chả chả biết [Eng: not to know]
- Bảng Tra Chữ Nôm dạ gọi dạ bảo vâng [Eng: to obey]
- Bảng Tra Chữ Nôm giã giã từ; giã đám [Eng: to take leave of; to come to an end]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhả Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chả Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chả Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啫zē 1.方言。语气词。表示肯定﹑劝如。语气婉转,女孩多用。
Eng
- CC-CEDICT used in 啫哩[zhe3 li1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư