啮
Tổng quan
gặm mòn biến thể của 嚙 啮[nie4] gặm nhấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè1 |
|---|---|
| Quảng Đông | jit6 |
| Nhật Bản | GOU |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Phản thiết | 五巧切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ [齩].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啮 (会意。从口,从齿。表示咬。本字从齿,本义用嘴咬) 同本义 囓,噬也。--《说文》。字亦作啮。鸟曰啄,兽曰囓。 武卧啮雪。--《汉书·李广苏建传》 众蛇竞来,啮索且断。--《后汉书·费长房传》 勚感涕,因啮指流血。--《新唐书·李勚传》 以啮人,无御之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如啮指(咬指头。形容极为痛心);啮咬(啃咬。比喻折磨);啮啃(啃咬);啮齿(咬牙切齿);啮噬(咬嚼);啮心(比喻痛苦至极);啮雪吞毡(比喻为坚持气节而过艰苦的生活);啮臂 (咬臂出血;以示诚信和坚决) 侵蚀 水皆啮石出。--明· 啮(齧、囓)niè ⒈咬鼠~。 ⒉缺口剑…
Eng
- CC-CEDICT to gnaw|to erode
- CC-CEDICT variant of 嚙|啮[nie4]|to gnaw
- CC-CEDICT surname Nie
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】五巧切。與齩䶧咬𠀤同。齧骨也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 噛 · 啮 · 噛 · 囓 · 齧 · 啮 · 嚙 · 囓 · 齧 · 啮 · 嚙