啮

niè1giảoNôm rỉ

Hán Việt: giảo · Pinyin: niè1 · Nôm: rỉ

Tổng quan

Cũng như chữ [齩]

啮合 · 啮咬 · 啮噬 · 啮齿 · 啮合扣 · 啮齿目 · 啮齿类 · 啮齿动物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè1
Hán Việtgiảo
Âm Nômgiảo
Quảng Đôngjit6
Nhật BảnGOU
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Phản thiết五巧切
Thanh mẫu疑

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ [齩]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiết khiết xỉ động vật (gặm nhấm) [Eng: rodent]
  • Giản Dị Hán Nôm giảo trùng giảo (mọt gặm), thử giảo (chuột nhấm) [Eng: wood-borer, being grazed by mouse]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啮 (会意。从口,从齿。表示咬。本字从齿,本义用嘴咬) 同本义 囓,噬也。--《说文》。字亦作啮。鸟曰啄,兽曰囓。 武卧啮雪。--《汉书·李广苏建传》 众蛇竞来,啮索且断。--《后汉书·费长房传》 勚感涕,因啮指流血。--《新唐书·李勚传》 以啮人,无御之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如啮指(咬指头。形容极为痛心); 啮咬(啃咬。比喻折磨); 啮啃(啃咬); 啮齿(咬牙切齿); 啮噬(咬嚼); 啮心(比喻痛苦至极); 啮雪吞毡(比喻为坚持气节而过艰苦的生活); 啮臂 (咬臂出血; 以示诚信和坚决) 侵蚀 水皆啮石出。--明· 啮(齧、囓)niè ⒈咬鼠~。 ⒉缺口剑之折,必有~。

Eng

  • CC-CEDICT to gnaw, to erode
  • CC-CEDICT variant of 嚙, 啮[nie4], to gnaw
  • CC-CEDICT surname Nie

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】五巧切。與齩䶧咬𠀤同。齧骨也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噛 · 啮 · 噛 · 囓 · 齧 · 啮 · 嚙 · 囓 · 齧 · 啮 · 嚙