喎
oa
Hán Việt: oa · Pinyin: kuāi
Tổng quan
méo (miệng) lệch tiếng Đài Loan là [kuai1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuāi |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Quảng Đông | waa1 |
| Nhật Bản | YUGAMU |
| Chú âm | ㄨㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrue |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Méo miệng. Như {khẩu nhãn oa tà} [口眼喎斜] mồm mắt méo lệch.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.口歪不正,由於臉部神經麻痹,導致嘴角向一側歪斜的樣子。《玉篇.口部》:「喎,同咼,口戾也。」 2.歪斜。宋.梅堯臣〈依韻和許發運游泗州草堂寺之什〉詩:「醒論時事正,醉戴野巾喎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喎wāi口歪嘴唇~斜。
Eng
- CC-CEDICT awry (mouth)|askew|Taiwan pr. [kuai1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同咼。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㖞 · 㖞 · 㖞