喟
vị
Hán Việt: vị · Pinyin: kuì
Tổng quan
thở dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuì |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | khui3 |
| Nhật Bản | TAMEIKI |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruaih |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰˤrə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰˤrə[t]-s |
| Phản thiết | 呼怪切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bùi ngùi. Như {trường vị nhất thanh} [長喟一聲] thở một tiếng dài ảo não.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm với nói với ai [Eng: to talk to someone]
- Bảng Tra Chữ Nôm ví ví như [Eng: such as]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 嘆息、嘆氣的樣子。《論語.先進》:「夫子喟然歎曰:『吾與點也!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喟〈动〉 (形声。从口,胃声。本义叹息) 同本义 喟,大息也。--《说文》 出游于观之上,喟然而叹。--《礼记·礼运》 天子喟然叹曰。--《论语·先进》 托遗编而叹喟兮,淆余涕之盈眶。--柳宗元《吊屈原文》 喟然叹曰。--《汉书·李广苏建传》 生喟然曰。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 喟然 孔明喟然叹曰臣自出茅庐,得遇大王,相随至今,言听计从。”--《三国演义》 喟然长叹 喟叹 喟kuì叹息~然。~叹。~ ~声声。
Eng
- CC-CEDICT to sigh
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠷝【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丘媿切,音䰎。【說文】本作𠿥,太息也。【禮·禮運】出遊于觀之上,喟然而歎。【廣韻】同嘳。【集韻】或作㕟。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦怪切,音蒯。義同。【集韻】亦作嘳㕟。 又【集韻】呼怪切,音𧱳。同嘳。詳後嘳字註。
Thuyết Văn
大息也。 从口。胃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語㒳云喟然歎曰。謂大息而吟歎也。何晏云。喟然、歎聲也。殊非是。 丘貴切。十五部。
【喟】(vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 胃 (vị) Phiên thiết: 丘貴切 → khâu + quý Nghĩa: đại (lớn)息 vậy。 từ khẩu (miệng)。胃 thanh。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嘳 · 欳 · 㕟 · 𠣠 · 𠣱 · 𠷝 · 𠿥 · 𡃪 · 嘳 · 欳