感喟
cảm vị
Hán Việt: cảm vị · Pinyin: gǎn kuì
Tổng quan
thở dài vì xúc động than thở; thở than。有所感觸而嘆息。 人事滄桑,感喟不已。 việc đời đau khổ, than thở không nguôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thở dài vì xúc động than thở; thở than。有所感觸而嘆息。 人事滄桑,感喟不已。 việc đời đau khổ, than thở không nguôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感慨嘆息。如:「與老友敘舊,談及這些年來的人事變化,令他感喟不已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉有所感触而叹息人事沧桑,~不已。
Eng
- CC-CEDICT sighing with emotion
- Cihui sighing with emotion