喭
ngạn
Hán Việt: ngạn · Pinyin: yàn
Tổng quan
chia buồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | ngạn |
| Quảng Đông | jin6 |
| Nhật Bản | TOMURAU |
| Hàn Quốc | AN |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nganh |
| Phản thiết | 魚變切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thô tục, quê mùa. Luận Ngữ [論語] : {Sài dã ngu, Tham dã lỗ, Sư dã tích, Do dã ngạn} [柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭] (Tiên tiến [先進]) Sài ngu, Sâm trì độn, Sư thiên lệch, Do thô lậu. $ Ghi chú : Sài chỉ Cao Sài, tự Tử Cao. Sâm chỉ Tăng Tử. Sư là Tử Trương và Do là Tử Lộ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghiện nghiện thuốc [Eng: to be addicted with drugs]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghiến nghiến răng [Eng: to grind one's teeth; to eat greedily]
- Bảng Tra Chữ Nôm nghẹn nghẹn ngào, nghẹn cổ [Eng: to be choked by tears, to have something stuck in one's throat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiện Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiến Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 慰問喪家。通「唁」。晉.何劭〈荀粲傳〉:「婦病亡,未殯,傅嘏往喭粲,粲不哭而神傷。」 [形] 粗魯、率直。《論語.先進》:「師也辟,由也喭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喭yàn 1.鲁莽;粗俗。 2.引申为倾轧。参见"喭饼"。 3.吊唁哀悼;安慰。 4.谚语,流传的俗语。
Eng
- CC-CEDICT condole with
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧧑【廣韻】魚變切【集韻】魚戰切。𠀤同唁,詳前唁字註。 又【廣韻】五旰切【集韻】【正韻】魚旰切,𠀤音岸。【廣韻】弔失容。 又【論語】由也喭。【註】子路之行,失於畔喭。【疏】舊註作𠯘。喭字書云:𠯘喭,失容也。【朱註】喭粗俗也。 又【集韻】語限切,音眼。小笑貌。【考証】。 考證:〔【論語】由也喭。【註】子路之行,失於𠰢〈田彦〉。〕 謹照原文𠰢〈田彦〉改畔喭。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 唁 · 唁