嗄
sá
Hán Việt: sá · Pinyin: shà
Tổng quan
biến thể của 啊[a2] khàn giọng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shà |
|---|---|
| Hán Việt | sá |
| Quảng Đông | aa2 |
| Mân Nam | sà |
| Nhật Bản | KARERU |
| Hàn Quốc | SA |
| Chú âm | ㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrad |
| Phản thiết | 所嫁切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khản tiếng (dè). Một âm là {hạ}. Tục dùng làm tiếng giúp lời. Như ta hát bài ha hời hơi. Lại một âm là {chới}. Nghẹn lời.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 聲音嘶啞。《老子》第五五章:「終日號而不嗄,和之至也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗄〈叹〉 同啊”。表示省悟或惊奇 嗄!难道这里是没有地方官的么?--宋·佚名《新编五代史平话》 嗄á叹词。在句首,〈表〉疑问或反问~,这是什么?~,你想干什么?"嗄"另见shà㈠。 嗄shà ⒈声音嘶哑~声。 嗄a 1.助词。表示强调﹑肯定或辩解。 2.助词。方言。表示疑问或反诘。 嗄xià 1.见"嗄饭"。 2.见"嗄程"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 啊[a2]
- CC-CEDICT hoarse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠷚【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所嫁切,沙去聲。【玉篇】聲破。【集韻】聲變也。【老子·道德經】終日號而嗌不嗄,和之至也。【集韻】或作𣣺。 又【廣韻】於犗切【集韻】【正韻】於邁切【韻會】幺邁切,𠀤音隘。【廣韻】聲敗。【集韻】氣逆也。楚人謂啼極無聲爲嗄。 又【集韻】乙界切,噫去聲。亦氣逆也。或作噎。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠹘 · 𣣺