嗋
Pinyin: xié
Tổng quan
Âm Hán Việt:hiệpTổng nét: 13Bộ:khẩu 口(+10 nét) Âm Nhật (onyomi):キョウ (kyō),コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):おど.す (odo.su)Âm Quảng Đông:hip3 𡀺Không hiện chữ? 㙝Không hiện chữ? Ngậm miệng lại — Hợp nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Quảng Đông | hip3 |
| Nhật Bản | ODOSU |
| Hàn Quốc | HYEP |
| Hán ngữ Trung cổ | hiap |
| Phản thiết | 迄業切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 業 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.合、閉。《莊子.天運》:「予口張而不能嗋,予又何規老聃哉。」 2.呼吸。如:「嗋呷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗋xié 1.闭合。 2.见"嗋呷"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】許劫切【集韻】【韻會】迄業切,𠀤音脅。【玉篇】吸嗋也。【集韻】合也,吸也。【莊子·天運篇】予口張而不能嗋。○按《類篇》作𡀺,訛。 又【正韻】嗋赫以口,恐迫人呵欠也。
Tự hình
- Khải thư