嗐
Pinyin: hài
Tổng quan
thán từ biểu thị sự tiếc nuối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hài |
|---|---|
| Quảng Đông | haai6 |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | HAL |
| Chú âm | ㄏㄞˋ |
| Phản thiết | 下瞎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張大口。《集韻.去聲.泰韻》:「嗐,大開口。」 [歎] 表示贊嘆、傷感或惋惜的語氣。通「嗨」。如:「嗐!老塞車,鐵定又要遲到了。」《紅樓夢》第六回:「嗐!我的姥姥,告訴不得你呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗐hài叹词~,这件事办糟了!
Eng
- CC-CEDICT exclamation of regret
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】下瞎切,音轄。【玉篇】大開口。 又【集韻】【類篇】𠀤下蓋切,音害。義同。 又【集韻】一曰聲也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠷪