Tổng quan

(phương ngữ) khoe khoang tự hào (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đó

嗙喻 · 开嗙 · 胡云海嗙 · 胡吹乱嗙 · 胡吹亂嗙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbang1
Mân Namphngh
Nhật BảnUTAU
Hàn QuốcPANG
Chú âmㄆㄤˇ
Hán ngữ Trung cổprang
Phản thiết補曠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) to boast|to brag|(onom.) sound of hitting sth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補盲切【集韻】晡橫切,𠀤音祊。【說文】本作嗙,謌聲嗙喩也。司馬相如說,淮南宋蔡舞嗙,喩也。 又【廣韻】喝聲。【集韻】一曰叱也。 又【集韻】補曠切,音謗。聲也。嗙字从口㫄聲。

Thuyết Văn

訶聲。嗙喻也。从口。旁聲。 司馬相如說淮南宋蔡舞嗙喻也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

補切。十部。 上林賦。巴渝宋蔡。淮南于遮。此所偁非賦文。葢凡將之一句也。劉逵引黃潤纖美宜製襌。歐陽詢引鐘磬竽笙筑坎矦。知凡將七言爲句。

【嗙】 (bảnh ⟨bàng|phèng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Nghĩa: ha (Quát mắng.) thanh。 bảnh dụ (Bảo rõ. Như {hãn thí) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư