Pinyin:

Tổng quan

(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v

嗞啦 · 嗞咄 · 嗞嗞 · 嗟嗞乎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngzi1
Nhật BảnSHI
Hàn QuốcCA
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổci
Phản thiết津之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示感慨的語氣。《說文解字.口部》:「嗞,嗟也。」《戰國策.秦策五》:「嗟嗞乎,司空馬。」 [擬] 形容尖銳而連續不斷的聲音。如:「你別嗞嗞亂叫行不行?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗞zī ⒈像声词老鼠~ ~叫。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) sizzle, hiss, slurp etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】子之切【集韻】津之切,𠀤音兹。【說文】嗟也。【廣韻】嗞嗟,憂聲也。 又【集韻】嗞,听笑也。 又一曰啼不止。

Thuyết Văn

嗟也。 从口。茲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嗟言部作。云、嗞也。與此爲互訓。今本言部作咨也。淺人𡚶改耳。謀事曰咨。音義皆殊。戰國策秦策五。平原令見諸公。必爲言之曰。嗟嗞乎。司空馬。詩綢繆。子兮子兮。如此良人何。毛傳。子兮者、嗟茲也。茲當作。古言嗞。今人作嗟咨。非也。廣韵。嗞嗟、憂聲也。 子之切。一部。

【嗞】 (chi ⟨tư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 茲 (tư) Phiên thiết: Tử chi thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ta (Than thở. Như {hu ta) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 咨 · 諮