嘬
toátNôm tòi
Hán Việt: toát · Pinyin: chuài · Nôm: tòi
Tổng quan
Cắn khoét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuài |
|---|---|
| Hán Việt | toát |
| Âm Nôm | đạm |
| Quảng Đông | caai3 |
| Nhật Bản | KAMU |
| Hàn Quốc | 최 |
| Chú âm | ㄔㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chruad |
| Baxter-Sagart | [tsʰ](ˤ)ro[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ](ˤ)ro[t]-s |
| Phản thiết | 楚邁切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắn khoét
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đạm đạm nhũ (bú sữa) [Eng: to suck]
- Giản Dị Hán Nôm ngoạm ngoạm lấy [Eng: bite, snap (out)]
- Giản Dị Hán Nôm toát cười toát lên [Eng: to laugh]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chối chối cãi, từ chối [Eng: to deny, to refuse]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] về ăn nước nhà chối dạ chẳng tiêu
- Bảng Tra Chữ Nôm tòi tìm tòi [Eng: to study; to research]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chối Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.叮、咬。明.張自烈《正字通.口部》:「嘬,齧也。」《孟子.滕文公上》:「狐狸食之,蠅蚋姑嘬之。」 2.參見「嘬炙」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘬〈动〉 大口吞食 叮,咬 嘬chuài ⒈咬,吃。 嘬zuō ⒈使嘴吮吸婴儿~奶。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to gnaw, to eat ravenously
- CC-CEDICT (coll.) to suck
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ăn lớn miếng 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 一舉盡臠也。 Nhất cử tận luyến dã. (Đưa lên đã ăn hết miếng thịt) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 楚夬切 Sở quái thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 楚快切 Sở khoái thiết [Chính vận 正韻] 楚邁切, 音𪙦。 Sở mại thiết, âm Sái. 【Bộ】Khẩu口
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】楚夬切【集韻】【韻會】楚快切【正韻】楚邁切,𠀤音𪙦。【玉篇】一舉盡臠也。【禮·曲禮】無嘬炙。 又齧也。【孟子】蠅蚋姑嘬之。【註】嘬,相共食之也。【集韻】或作𠽶歠欼。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠻕 · 𠽶