噞
Pinyin: yǎn
Tổng quan
chuyển động miệng cá trên mặt nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | jim1 |
| Nhật Bản | GEN |
| Hàn Quốc | EM |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiemh |
| Phản thiết | 魚窆切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.魚浮出水面呼吸。《淮南子.主術》:「夫水濁則魚噞,政苛則民亂。」 2.食、嚐。三國魏.曹丕〈詔群臣〉:「今以荔枝賜將吏,噞之則知其味薄矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噞yǎn 1.鱼口翕张吞吐貌。 2.指口翕张着的鱼。 3.吞入。 4.指品尝;品味。 5.闭口。 6.猛烈。
Eng
- CC-CEDICT the movement of a fish's mouth at the surface of the water
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】魚檢切【韻會】疑檢切,𠀤音顩。【說文】噞喁,魚口上見也。【廣韻】魚口上下貌。【淮南子·主術訓】水濁則魚噞。【王充·論衡】君口垂不噞,所言莒也。 又【集韻】【正韻】𠀤牛廉切,音𪙊。義同。【集韻】或作䲓。 又【廣韻】【集韻】𠀤魚窆切,音驗。義同。【左思·魏都賦】抗旍則威噞秋霜。【釋文】噞音驗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䲓 · 𡄥 · 𪡋