噠

dāNôm thớt

Pinyin: dā · Nôm: thớt

Tổng quan

(phiên âm) ra lệnh cho ngựa tiếng lộc cộc (của móng ngựa)

呱噠 · 咖噠 · 嚈噠 · 噠噠 · 叭噠 · 吧噠 · 呾噠 · 咶噠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindā
Âm Nômđạt
Quảng Đôngdaat3
Nhật BảnTATSU
Hàn QuốcTAL
Chú âmㄉㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtat
Phản thiết陁葛切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thớt thơn thớt; thưa thớt [Eng: on the face only, superficially; sparse]
  • Giản Dị Hán Nôm đạt đạt (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, máy nổ... ) [Eng: sound made to get a horse to move forward]
  • Giản Dị Hán Nôm thơn thơn thớt [Eng: on the face only, superficially]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đặt bịa đặt, đặt điều, đơm đặt [Eng: to trump up, a false story, make up (a story)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đớt nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật) [Eng: speak in abnormal way and not to follow the standard pronunciation because of infirmity in tongue]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thớt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thơn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thơn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 噠噠,擬聲詞:(1)模擬馬蹄聲。如:「馬蹄噠噠地響。」也作「嗒嗒」。(2)模擬機槍掃射的聲音。如:「機關槍正噠噠地掃射敵軍的陣營。」也作「嗒嗒」。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic), command to a horse, clatter (of horses' hoofs)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】當割切,音妲。嚈噠,西夷國名。【北史·魏肅宗紀】神龜二年,吐谷渾,岩昌,嚈噠等國竝遣使朝貢。 又【集韻】陁葛切,音達。義同。 又宅軋切。坦噠,語不正。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 哒 · 哒 · 哒