úc

Hán Việt: úc · Pinyin:

Tổng quan

à (dùng để chỉ sự nhận ra) cũng đọc là [ou4]

噢咻 · 噢1. · 噢2. · 噢运会 · 噢休 · 噢嗗 · 噢买嘎 · 噢買嘎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtúc
Quảng Đôngjuk1
Mân Namauh4
Nhật BảnUMEKU
Hàn QuốcWUK
Chú âmㄛˉ
Hán ngữ Trung cổqiuk
Phản thiết委羽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Úc y{} [噢咿] xót ruột (thương ngầm). Một âm là ủ{}. Ủ hủ{} [噢咻] tiếng yên ủi một cách thiết tha xót xa quá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「噢咻」、「噢咿」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噢〈叹〉 表示醒悟或惊讶(例如对惊恐或喜悦) 噢ō叹词。〈表〉了解或醒悟的声音~,明白了! 噢yǔ 1.见"噢咻"。 噢ào 1.叫。参见"噢嗗"。

Eng

  • CC-CEDICT oh; ah (used to indicate realization)|also pr. [ou4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於六切【集韻】乙六切,𠀤音郁。【玉篇】噢咿,內悲也。 又【廣韻】於武切【集韻】【韻會】委羽切,𠀤音傴。【廣韻】噢咻,病聲。【正韻】同燠。 又【集韻】顆羽切,音踽。又於九切,音懮。義𠀤同。 又威遇切,音嫗。本作燠。詳火部燠字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠮞 · 𣤡