噢咻
úc hưu
Hán Việt: úc hưu · Pinyin: ō xiū
Tổng quan
iếng kêu đau đớn. Cũng như ta kêu Ái dà. ẩu hưu ẩu hưu ☆Tiếng kêu đau đớn. Cũng như ta kêu Ái dà.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng kêu đau đớn. Cũng như ta kêu Ái dà. ẩu hưu ẩu hưu ☆Tiếng kêu đau đớn. Cũng như ta kêu Ái dà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因痛苦而發出的呻吟聲。《廣韻.上聲.麌韻》:「噢,噢咻,病聲。」唐.陸贄〈奉天請罷瓊林大盈二庫狀〉:「瘡痛呻吟之聲,噢咻未息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"噢休"; 谓抚慰病痛; 安抚;笼络。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"噢休"。 2.谓抚慰病痛。 3.安抚;笼络。