噢咻
úc hưu
Hán Việt: úc hưu · Pinyin: ō xiū
Tổng quan
Tiếng kêu đau đớn. Cũng như ta kêu Ái dà
1.亦作"噢休"。 2.谓抚慰病痛。 3.安抚; 笼络。
因痛苦而發出的呻吟聲。《廣韻.上聲.麌韻》:「噢,噢咻,病聲。」唐.陸贄〈奉天請罷瓊林大盈二庫狀〉:「瘡痛呻吟之聲,噢咻未息。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rên rỉ
- VietPhrases tiếng yên ủi một cách thiết tha xót xa quá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因痛苦而發出的呻吟聲。《廣韻.上聲.麌韻》:「噢,噢咻,病聲。」唐.陸贄〈奉天請罷瓊林大盈二庫狀〉:「瘡痛呻吟之聲,噢咻未息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"噢休"。 2.谓抚慰病痛。 3.安抚; 笼络。