ǎi ai

Hán Việt: ai · Pinyin: ǎi

Tổng quan

(thán từ không tán thành) (thán từ tiếc nuối)

噯1. · 噯2. · 噯呀 · 噯呦 · 噯喲 · 噯聲歎氣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎi
Hán Việtai
Quảng Đôngaai1
Mân Namài
Nhật BảnIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˇ
Hán ngữ Trung cổqaih
Phản thiết烏蓋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ô, ô hay, ô kìa, ồ, v.v.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ái xem ai [Eng: see ai]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示不同意或否定的感嘆語氣。明.汪錂《春蕪記》第一七齣:「噯!大丈夫一言契合,頸可刎,心可剖,有甚難說的心事。」

Eng

  • CC-CEDICT to belch|(interj. of disapproval)
  • CC-CEDICT (interj. of regret)

ja

  • JMdict belch|eructation|burp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】烏蓋切【集韻】於蓋切,𠀤音藹。【玉篇】暖氣也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 嗳 · 嗳 · 嗳