噼

pīNôm phách

Pinyin: pī · Nôm: phách

Tổng quan

mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông) (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v

噼啪 · 噼啪响 · 噼里啪啦 · 噼呖啪啦 · 噼哩啪啦 · 噼噼啪啪 · 噼里嘭啷 · 劈/噼啪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpī
Âm Nômphách
Quảng Đôngpik1
Mân Nampiah4
Chú âmㄆㄧˉ

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phách phách lạc hồn bay [Eng: the servants, from whom terror had chased wits]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噼pī ⒈用刀、斧等工具破开~竹。~柴。~山开路。 ⒉冲着,正对着~头大雨。~面而来。 ⒊雷电击毁雷~致残。 ⒋ ⒌

Eng

  • CC-CEDICT child's buttocks (esp. Cantonese), (onom.) crack, slap, clap, clatter etc

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư