lỗ

Hán Việt: lỗ · Pinyin:

Tổng quan

càu nhàu lắm chuyện

嚕多 · 嚕捺羅 · 禿嚕 · 胡嚕 · 勃嚕唵 · 噗嚕嚕 · 嚩嚕拏 · 打嘟嚕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlỗ
Quảng Đônglou1
Nhật BảnRO
Hàn QuốcLO
Chú âmㄌㄨˉ
Hán ngữ Trung cổlo
Phản thiết力覩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục gọi người nói nhiều là {lỗ tô} [嚕囌]. Cũng đọc là chữ {rô}, trong thần chú tiếng Phạm hay có.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lỗ lỗ (nói nhiều) [Eng: verbose, talkative; mumbling]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sủa chó sủa [Eng: the dog barks]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lỗ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嚕囌」、「哩嚕」等條。

Eng

  • CC-CEDICT grumble|chatter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】力覩切【集韻】籠五切,𠀤音魯。【玉篇】語也。 又【類篇】諂也。 又【正字通】吐嚕猶可惜也。【元梁王女阿㯼詩】吐嚕吐嚕叚阿奴。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 噜 · 噜 · 噜