噗嚕嚕

pū lū lū

Pinyin: pū lū lū

Tổng quan

tí tách: lã chã/thánh thót

Cấu tạo: + (lỗ) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tí tách: lã chã/thánh thót
  • Cihui tí tách; lã chã; thánh thót (từ tượng thanh, nước mắt rơi)。象聲詞,形容淚珠等一個勁兒地往下掉。也作噗碌碌。 聽著老貧農的憶苦報告,她眼淚噗嚕嚕地往下掉。 nghe qua quá khứ khổ đau của lão nông nghèo, nước mắt cô ấy cứ rơi lã chã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容淚水急而多的樣子。如:「想起以往悲痛的回憶,不禁眼淚噗嚕嚕直掉下來。」也作「撲簌簌」、「噗碌碌」。