胡嚕

hú lū hồ lỗ

Hán Việt: hồ lỗ · Pinyin: hú lū

Tổng quan

xoa bóp: xoa/bóp/bốc/thu gọn/vơ gọn/gạt/gom/ứng phó/làm/giải quyết

Cấu tạo: (hồ) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoa bóp: xoa/bóp/bốc/thu gọn/vơ gọn/gạt/gom/ứng phó/làm/giải quyết
  • Cihui 1. xoa bóp; xoa; bóp。撫摩。 他的頭碰疼了,你給他胡嚕 胡嚕。 nó bị va vào đầu rất đau, anh xoa bóp cho nó một tí đi. 2. bốc; thu gọn; vơ gọn; gạt; gom。用拂拭的動作把東西除去或歸攏在一處。 把瓜子皮兒胡嚕到簸箕里。 gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác. 把棋子都胡嚕到一堆兒。 thu gọn quân cờ vào một chỗ. 3. ứng phó; làm; giải quyết。應付;辦理。 事太多,一個人還真…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撫摸。如:「他的膝蓋碰疼了,要你幫他胡嚕。」 2.拂拭。如:「客人走了以後,記得把瓜子殼胡嚕到垃圾筒裡。」 3.比喻活動的範圍很廣。如:「他到處兼差,八下裡橫胡嚕著。」

Eng

  • Cihui 胡嚕 húlu v. 1. soothe a child by rubbing where it hurts 2. sweep/brush away