chèn

Pinyin: chèn

Tổng quan

(Cant.) aspect marker of injury Âm Hán Việt:sân,sấnTổng nét: 19Bộ:khẩu 口(+16 nét)Hình thái:⿰口親Nét bút:丨フ一丶一丶ノ一一丨ノ丶丨フ一一一ノフThương Hiệt: RYDU (口卜木山)Unicode:U+56ABĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𰈍Không hiện chữ? Đem tiền của mà bố thí cho tăng sĩ. sân kim 嚫金 bố thí cho tu sĩ hay tăng ni Bố thí cho tăng ni, đạo sĩ

嚫施 · 嚫物 · 嚫財 · 嚫資 · 嚫金 · 嚫錢 · 僧嚫 · 堂嚫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Quảng Đôngcan3
Nhật BảnHODOKOSU
Hàn QuốcCHIN
Hán ngữ Trung cổchrinh
Phản thiết初覲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 施予僧侶財物。隋.煬帝〈法諱奉智者書〉:「弟子一日恭嚫,猶以陋薄,不稱宿心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嚫chèn 1.佛教语。谓施舍财物给僧尼。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】初覲切,音櫬。【玉篇】施也。【隋煬帝·法諱奉智者書】弟子一日恭嚫。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䞋 · 𰈍