囝
kiển
Hán Việt: kiển · Pinyin: jiǎn
Tổng quan
trẻ con biến thể của 囡[nan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | kiển |
| Quảng Đông | gin2 |
| Mân Nam | kiánn |
| Nhật Bản | KODOMO |
| Hàn Quốc | KEN |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kienx |
| Phản thiết | 魚厥切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Người Mân gọi con là {kiển}, có nơi đọc là {cưỡng}, là {tể}, là {nga}, là {niên}, đều nghĩa là con cả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 閩人稱兒子。唐.顧況《華陽集.卷上.上古之什補亡訓傳十三章.囝》:「囝生閩方,閩吏得之……囝別郎罷,心摧血下。」自注:「閩俗呼子為囝,呼父為郎罷。」宋.陸游〈戲遣老懷〉詩其一:「阿囝略如郎罷老,稚孫能伴太翁嬉。」也泛指兒女。如:「囝孫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囝 jian 郎罢别囝。--顾况《囝一章》。自注闽俗呼子为囝,父为郎罢。 阿囝略如郎罢老,稚孙能伴老翁嬉。--宋·陆游《戏遣老怀》 囝〈名〉 nan 囝nān〈方〉女孩。小孩子。 囝jiǎn ⒈〈方〉儿子。 ⒉见nān。
Eng
- CC-CEDICT child
- CC-CEDICT variant of 囡[nan1]
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【集韻】九件切,音蹇。閩人呼兒曰囝。【正字通】閩音讀若宰。【靑箱雜記】唐取閩子爲宦官,顧况有哀囝詩。又有囝別郎罷,郎罷別囝詩,以寓諷。郎罷,閩人呼父也。 又【集韻】魚厥切,音刖。與月同。唐武后作。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư