di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

dãy dãy nhà, dãy núi [Eng: a chain of houses, a chain of mountain]

圯橋 · 圯上老人 · 圯上 · 圯下 · 圯桥 · 圯上书 · 圯上書 · 圯下老

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đônggei2
Nhật BảnDOBURU
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổji
Phản thiết詳里切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầu Di. {Di Kiều} [圯橋] tên đất thuộc tỉnh Giang Tô [江蘇]. Cuối đời Tần, Trương Lương [張良] gặp Hoàng Thạch Công [黃石公] ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dĩ [Eng: bridge, bank]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dẽ đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp) [Eng: solid not soft soil]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dẻ hạt dẻ [Eng: chestnut]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dãy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 橋。《史記.卷五五.留侯世家》:「良嘗閒從容步游下邳圯上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圯 橋 良尝间从容步游下邳圯上。--《史记》 後來沿称該桥为圯 我來圯桥上,怀古钦英风。--李白《经下邳圯桥怀张子房》 圯yí桥~上。

Eng

  • CC-CEDICT bridge, bank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】與之切【集韻】盈之切【正韻】延知切,𠀤音詒。橋也。【說文】東楚謂橋爲圯。【前漢·張良傳】良嘗閒從容遊下邳,圯上遇一老父,授以書。○按《漢書》註,應劭从水,詳里切,汜水之上也。張泌攺从土,作頤音。宋祁云:舊本从水,泌說非也。今胡旦作圯橋贊,字亦從水,若从土,則應从《說文》謂橋爲圯之訓。李白詩:我來圯橋上。是謂我來橋橋上矣。自宜以應說爲是。𡉏从人己之己,圯上从巳矣之巳,二字有別。圮。

Thuyết Văn

東楚謂橋。 从土。巳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大史公曰。彭城以東。東海、吳、廣陵。此東楚也。史、漢。張良嘗閒從容步游下邳圯上。服䖍曰。汜音頤。楚人謂橋爲汜。按字當作圯。史、漢叚汜爲之。故服子愼讀如頤也。或云姚察見史記本有从土旁者。應劭曰。汜水之上、謂窮瀆無水之上也。則應說从水作汜爲合。與从土訓橋異。詳水部汜下。 與之切。一部。

【圯】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 巳 (tị) Phiên thiết: Dữ chi thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) sở (Khóm cây nhỏ) gọi là kiều (Cái cầu (cầu cao mà )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡉏