jiōng quynh

Hán Việt: quynh · Pinyin: jiōng

Tổng quan

vùng lân cận hoang dã

坰外 · 坰林 · 坰牧 · 坰野 · 寒坰 · 巖坰 · 東坰 · 林坰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiōng
Hán Việtquynh
Quảng Đônggwing1
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkueng
Baxter-Sagartkʷˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổkʷˤeŋ
Phản thiết葵營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngoài đồng, ngoài rừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 郊野、郊外。《詩經.魯頌.駉》:「駉駉牡馬,在坰之野。」漢.毛亨.傳:「坰,遠野也。」唐.杜甫〈嚴中丞枉駕見過〉詩:「元戎小隊出郊坰,問柳尋花到野亭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坰jiōng遥远的郊野~野。~外。

Eng

  • CC-CEDICT environs|wilderness

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:冋【唐韻】古螢切【集韻】【韻會】【正韻】涓熒切,𠀤音扃。【爾雅·釋地】林外謂之坰。【詩·魯頌】在坰之野。【左思·吳都賦】目龍川而帶坰。 又地名。【尚書序】湯歸自夏,至于大坰。【註】大坰,未詳所在,當在定陶向亳之閒。【正字通】大坰作大行,非。 又叶葵營切,音瓊。【謝靈運·初去郡詩】理櫂遄還期,遵渚騖修坰。叶上迎平,下明英。

Thuyết Văn

冋或从土。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩、爾雅皆如此作。

【坰】 (quynh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 土 (thổ ⟨độ|đỗ⟩ (Đất. Như {niêm thổ} )) Nghĩa: quynh hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 冂 · 冏 · 冋 · 垧 · 埛 · 𡹫 · 冂 · 冋 · 冏 · 垧 · 埛 · 冂