坵

qiūkhâuNôm khưu

Hán Việt: khâu · Pinyin: qiū · Nôm: khưu

Tổng quan

Cũng như chữ khâu [丘]

坵垤 · 坵塚 · 坵墟 · 坵墳 · 墳坵 · 林坵 · 遺坵 · 鹽坵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiū
Hán Việtkhâu
Âm Nômkhưu
Quảng Đôngjau1
Mân Namkhu
Nhật BảnOKA
Hàn Quốc구
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhiu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ khâu [丘]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khâu hoang khâu (gò đất), khâu lăng địa đới (đất đồi nhấp nhô) [Eng: earth mound, hill goes up and down]
  • Giản Dị Hán Nôm khưu khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) [Eng: to mend ragged shirt]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gò gò đất, gò đống [Eng: earth mound, hills and mounds]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小土山。同「丘」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四下.黔遊日記二》:「皆安酋叛時,城破鞠為坵莽,至今未復也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坵dàng 1.高处的田地。

Eng

  • CC-CEDICT hillock; mound (variant of 丘[qiu1])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗丘字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠤢 · 丘 · 丘 · 丘