dié điệt

Hán Việt: điệt · Pinyin: dié

Tổng quan

tổ kiến gò đất

垤堄 · 丘垤 · 众垤 · 坳垤 · 坵垤 · 墝垤 · 封垤 · 眾垤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệt
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnARIZUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdet
Baxter-Sagart[d]ˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤi[t]
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đống kiến đùn. Đống đất nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.螞蟻穴口的小土堆。《詩經.豳風.東山》:「鸛鳴于垤,婦歎于室。」漢.毛亨.傳:「垤,螘塚也。」《韓非子.姦劫弒臣》:「夫世愚學之人,比有術之士也,猶螘垤之比大陵也,其相去遠矣。」 2.小土堆。《孟子.公孫丑上》:「泰山之於丘垤,河海之於行潦,類也。」《呂氏春秋.似順論.慎小》:「人之情不蹶於山,而蹶於垤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垤 (形声。从土,至声。本义蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆;小土堆)同本义 蚍蜉其场谓之坻,或谓之垤。--《方言》十一 鹳鸣于垤。--《诗·豳风·东山》 百年炊未熟,一垤蚁追奔。--宋·黄庭坚《次韵子瞻赠王定国》 又如垤堄(积土成堆);丘垤 垤 dié小土堆蚁~。

Eng

  • CC-CEDICT anthill|mound

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音迭。土之高也。【孟子】泰山之於丘垤。 又【廣韻】地一切【韻會】直質切,𠀤音姪。蟻封也。【詩·豳風】鸛鳴于垤,婦嘆于室。【陸佃曰】蟻場謂之坻,亦謂之垤。从至,以螘之微而能爲垤,用其至也。

Thuyết Văn

螘封也。 从土。至聲。 詩曰。雚鳴于垤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

螘封者、其土似封畍之高。故謂之封。周禮注。聚土曰封。此亦其意也。詩毛傳曰。垤、螘冢也。按垤之言突也。 徒結切。十二部。 豳風東山文。雚各本作鸛。今依萑部所引詩更正。

【垤】 (điệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nghĩ (Nguyên là chữ {nghĩ}) phong (Phong cho) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư