niàn niệm

Hán Việt: niệm · Pinyin: niàn

Tổng quan

bờ đất dùng để ngăn hoặc giữ nước đê bao quanh ruộng lúa

子埝 · 埝地 · 土埝 · 塘埝 · 进埝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniàn
Hán Việtniệm
Quảng Đôngdim3
Nhật BảnSHITA
Chú âmㄋㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổnep
Phản thiết都念切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Vu niệm} [圩埝] đắp đất để ngăn nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nậm nậm rượu [Eng: a small bottle of wine]
  • Bảng Tra Chữ Nôm núm núm vung [Eng: cover of a pot]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: núm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: núm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 防水而築的小土堤。《老殘遊記》第一三回:「這個河的毛病是太窄了,非放寬了不能安靜,必得廢了民埝,退守大堤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埝〈名〉 田里或浅水里用于挡水的土埂 淮北盐场交货、换船的地方叫埝 埝niàn挡水的小堤或副堤~堤。打~。 埝diàn 1.地面凹陷。

Eng

  • CC-CEDICT earth embankment used to hold back or retain water|dike around a paddy field

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤都念切,音店。【說文】下也。引春秋傳:墊或作埝。 又【廣韻】奴協切【集韻】【韻會】諾叶切,𠀤音攝。益也。又陷也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư