子埝

zi niàn tử niệm

Hán Việt: tử niệm · Pinyin: zi niàn

Tổng quan

con chạch (bờ đất nhỏ đắp trên mặt đê, chống nước tràn)。洪水上漲接近堤頂時,為了防止洪水漫溢決口,在堤頂上臨時加筑的小堤。也叫子堤。

Cấu tạo: (tử) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con chạch (bờ đất nhỏ đắp trên mặt đê, chống nước tràn)。洪水上漲接近堤頂時,為了防止洪水漫溢決口,在堤頂上臨時加筑的小堤。也叫子堤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洪水上漲時,為防止洪水漫溢決口,在堤頂上臨時加築的小堤。也稱為「子堤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"子堤"; 为防止洪水漫溢决口,在堤顶上临时加筑的小堤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"子堤"。 2.为防止洪水漫溢决口,在堤顶上临时加筑的小堤。

Eng

  • Cihui 子埝 ǐniàn n. an embankment added on top of a dike when a flood is imminent