duò đọa

Hán Việt: đọa · Pinyin: duò

Tổng quan

rơi chìm (nghĩa bóng) suy đồi

墮在 · 墮根 · 墮民 · 墮胎 · 墮落 · 墮薪 · 墮負 · 墮馬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Hán Việtđọa
Quảng Đôngdo2
Mân Namtuī
Nhật BảnDA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổduax
Baxter-Sagartlˤojʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤojʔ
Phản thiết他果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rơi xuống, đổ, người mỗi ngày một hư hỏng gọi là {đọa lạc} [墮落]. Lười, cùng nghĩa với chữ {nọa} [惰]. Một âm là {huy}. Đổ nát.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đụi lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) [Eng: sounds of objects when falling]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoạ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doạ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: doạ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 落、掉。如:「墮落」、「墮入海中」。《史記.卷五五.留侯世家》:「有一老父,衣褐,至良所,直墮其履圯下。」 [形] 怠慢。通「惰」。如:「墮民」。

Eng

  • CC-CEDICT to fall; to sink|(fig.) to degenerate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒果切【集韻】【韻會】【正韻】吐火切。𠀤同𡐦。毀也。【說文】作隓。敗城旣曰隓。亦作隓。【春秋】墮郈,墮郕,墮費。【賈誼·過秦論】墮名城。【史記·高祖紀】士卒墮指。 又釋氏團墮,言食墮在缽中也。梵言儐茶波。一曰濵茶夜。華言團,團者食團,謂行乞食也。 又與惰通。【禮·月令】季秋行春令,民氣解墮。【韓非子·五蠹篇】侈而墮者貧。【史記·司馬相如傳】不敢怠墮。【註】墮,𠀤同惰。 又【廣韻】許規切【集韻】【韻會】翾規切,𠀤音孈。義同。 又【廣韻】他果切,音垛。倭墮,髻也。 又叶丑呂切,音楮。【韓愈·元和聖德詩】衆樂驚作,轟豗融冶。紫燄噓呵,高靈下墮。冶音與。又𡓗、𨼰,同隓。 同墮。【史記·高祖紀】漢王急推墮二子。【賈誼傳】梁王墮馬。墮字原从阜,不从隋作。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 陊 · 隓 · 𡐏 · 𡐦 · 𡓉 · 𡺆 · 𥪹 · 堕 · 墯 · 陊 · 隓 · 堕