墮根

đọa căn

Hán Việt: đọa căn

Tổng quan

ĐỌA CĂN Đào sâu tìm hiểu, chấp trước, câu nệ ở lời nói, tri giải, cũng dùng làm từ để quở mắng. Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 石頭是眞金鋪、江西雜貨鋪、師兄在彼中墮根作什麼?千萬千萬、速來速來! Thạch Đầu là tiệm vàng rò

Cấu tạo: 堕 (đọa) + 根 (căn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chấp trước, câu nệ ở lời nói, tri giải, cũng dùng làm từ để quở mắng
  • Nguồn khác Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 石頭是眞金鋪、江西雜貨鋪、師兄在彼中墮根作什麼?千萬千萬、速來速來! Thạch Đầu là tiệm vàng ròng, Giang Tây là tiệm tạp hóa, sư huynh ở trong ấy đào sâu tìm hiểu cái gì? Dù sao cũng phải đến mau! Dù sao cũng phải đến mau!

Từ liên quan

Gần nghĩa

堕入 · 堕楼 · 堕胎 · 堕落 · 堕马 · 墮在 · 墮地 · 墮民