墮落
đọa lạc
Hán Việt: đọa lạc · Pinyin: duò luò
Tổng quan
sa đọa | thoái hóa | trở nên đồi bại | tham nhũng | rơi vào sa ngã
Nghĩa
Việt
- Cihui sa đọa | thoái hóa | trở nên đồi bại | tham nhũng | rơi vào sa ngã
- Cihui đoạ lạc đoạ lạc ☆Ngã xuống, rơi xuống, chỉ sự xa ngã vào tội lỗi xấu xa. Cũng có nghĩa như Truỵ lạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷於惡道惡事,亦指人品趨於下流。《初刻拍案驚奇》卷二八:「他兩個都不願做仙人,願做宰相,以至墮落。」《西遊記》第二九回:「我乃是天蓬元帥,只因罪犯天條,墮落下世,幸今皈正為僧。」 2.把胎兒打掉。《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「每日尋事打罵,要想墮落他的身孕。」 3.衰落、零落。《荀子.富國》:「徙壞墮落,必反無功。」 4.脫落。《漢書.卷八○.宣元六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「今聞陛下春秋未滿四十,齒髮墮落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (思想、行为)往坏里变腐化~; 沦落;流落(多见于早期白话)~风尘。
- Tân Hoa Tự Điển ①(思想、行为)往坏里变腐化~。②沦落;流落(多见于早期白话)~风尘。
Eng
- CC-CEDICT to degrade|to degenerate|to become depraved|corrupt|a fall from grace
- Cihui to morally degenerate; to become depraved; a fall from grace; a fall into sin or depravity
ja
- JMdict depravity|corruption|degradation