壖
nhuyênNôm nhuyên
Hán Việt: nhuyên · Pinyin: ruán · Nôm: nhuyên
Tổng quan
Đất ven bể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruán |
|---|---|
| Hán Việt | nhuyên |
| Âm Nôm | nhuyên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | AKICHI |
| Chú âm | ㄖㄨㄢˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất ven bể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壖ruán 1.空地; 边缘余地。
Eng
- CC-CEDICT land on water edge or under wall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】與堧同。【前漢·食貨志】田其宮壖地。 又岸邊地。【史記·河渠書】故盡河壖。 又牆外短垣。【前漢·臨江王榮傳】侵廟壖爲宮。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 堧 · 𡑂 · 堧