rén nhâm

Hán Việt: nhâm · Pinyin: rén

Tổng quan

nhằm nhằm vào [Eng: to aim at]

壬人 · 壬午 · 壬子 · 壬寅 · 壬戌 · 壬申 · 壬辰 · 壬午年

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrén
Hán Việtnhâm
Quảng Đôngjam4
Mân Namjim5
Nhật BảnMIZUNOE
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnjim
Baxter-Sagartn[ə]m
Hán ngữ Thượng cổn[ə]m
Phản thiết如深切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can nhâm, can thứ chín trong mười can. {Thiêm nhâm} [僉壬] kẻ tiểu nhân. To lớn. Gian nịnh. Chịu, cùng nghĩa với chữ {nhâm} [任]. Có mang, cùng nghĩa với chữ {nhâm} [妊].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhâm nhâm (chữ thứ 9 trong thập can) [Eng: glyph number 9 in the ten Heaven's Stems cyclical terms]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhám nhàm tay [Eng: boring]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhằm nhằm vào [Eng: to aim at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm râm râm mát [Eng: shady and fresh, in the shade]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhám Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhám Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第九位。 2.姓。如明代有壬士亨。 [形] 1.奸佞。《書經.皋陶謨》:「何畏乎巧言令色孔壬。」 2.盛大。《詩經.小雅.賓之初筵》:「百禮既至,有壬有林。」漢.毛亨.傳:「壬,大;林,君也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壬 (象形兼指事。像一个人挑担子。本义挑担) 同本义 壬,儋何也。上下物也,中象人儋之。--《说文通训定声》。按,经传以任为之 是任是负。--《诗·大雅·生民》 壬 天干的第九位,用以纪旬 夏四月壬戌,公及晋侯盟于长樗。--《春秋》 壬 巧辩。假借为佞” 何畏乎巧言令色孔壬。--《书·皋谟》 又如壬人(壬佞,奸人) 盛大;庄严 百礼既至,有壬有林。--《诗·小雅·宾之初筵》 壬rén天干第九位。也用作次序第九。

Eng

  • CC-CEDICT ninth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]|ninth in order|letter I or Roman IX in list A, B, C, or I, II, III etc|ancient Chinese compass point: 345°|nona

ja

  • JMdict 9th in rank|ninth sign of the Chinese calendar

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】如林切【正韻】如深切,𠀤音任。【說文】壬位,北方也。【爾雅·釋歲】太歲在壬曰𤣥黓,月在壬曰終。【淮南子·時則訓】戌在壬曰𤣥黓。【史記·律書】壬之爲言任也。言陽氣任養萬物于下也。【前漢·律歷志】懷妊于壬。【抱朴子·雜應卷】立夏,佩六壬六癸之符。 又大六壬數,近世尚之。 又【爾雅·釋訓】佞也。【書·臯陶謨】巧言令色孔壬。 又大也。【詩·小雅】百禮旣至,有壬有林。 又與任同。負也。○按本義先有壬癸之壬,借爲負壬懷壬字。又从人作任,从女作妊以別之。黓原字从戈。𤣥黓,伭黓。

Thuyết Văn

位北方也。侌極昜生。 故易曰。龍戰于野。 戰者、接也。 象人褢妊之形。 承亥壬㠯子生之敘也。 壬與巫同意。 壬承辛。象人脛。脛任體也。 凡壬之屬皆从壬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

月令鄭注。壬之言任也。時萬物懷任於下。律書曰。壬之爲言任也。言陽气任養萬物於下也。律曆志曰。懷任於壬。釋名曰。壬、妊也。陰陽交。物懷妊。至子而萌也。 坤上六爻辭。 釋易之戰字。引易者、證陰極陽生也。乾鑿度曰。陽始於亥。乾位在亥。文言曰。爲其兼於陽。故稱龍。許君以亥壬合德。亥壬包孕陽气。至子則滋生矣。 如林切。七部。 故舉坤上六爻辭。坤上六在亥。 巫像人兩袖舞。壬像人腹大也。 冡大一經。

【壬】 (nhâm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 壬 (nhâm (Can nhâm)) Phiên thiết: Như lâm thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vị (Ngôi) bắc (Phương bắc.) phương (Vuông) vậy。 âm (Cũng như chữ {âm} [陰) cực (Cái nóc nhà.) dươn…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 王 · 𡈼 · 王