壬人

rén rénnhâm nhân

Hán Việt: nhâm nhân · Pinyin: rén rén

Tổng quan

Kẻ dối nịnh. Hán thơ: Thị cố nhâm nhân tại vị (cho nên kẻ nhâm nhân tại vị). »Chiếc quốc bảo khánh còn giương cánh kéo, nhâm nhân gắng sức lại mà hò« (Tụng Tây hồ phú)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.奸人﹑佞人。指巧言谄媚﹑不行正道的人。 2.肢体不正的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奸佞之人。《漢書.卷九.元帝紀》:「咎在朕之不明,亡以知賢也。是故壬人在位,而吉士雍蔽。」宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「闢邪說,難壬人,不為拒諫。」

Cấu tạo: 壬 (nhâm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 壬人 rénrén n. artful person; cunning deceiver

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸佞之人。《漢書.卷九.元帝紀》:「咎在朕之不明,亡以知賢也。是故壬人在位,而吉士雍蔽。」宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「闢邪說,難壬人,不為拒諫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.奸人﹑佞人。指巧言谄媚﹑不行正道的人。 2.肢体不正的人。

Eng

  • Cihui 壬人 rénrén n. artful person; cunning deceiver

other

  • Nguồn khác Thị cố nhâm nhân tại vị (cho nên kẻ nhâm nhân tại vị). »Chiếc quốc bảo khánh còn giương cánh kéo, nhâm nhân gắng sức lại mà hò« (Tụng Tây hồ phú)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人