hồ

Hán Việt: hồ

Tổng quan

ấm, bình, nồi lượng từ cho chất lỏng đóng chai

壶关 · 壶铃 · 壶关县 · 壶腹状的 · 便壶 · 冰壶 · 卤壶 · 喷壶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthồ
Quảng Đôngwu4
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Baxter-Sagart[g](ʷ)ˤa
Hán ngữ Thượng cổ[g](ʷ)ˤa

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [壺].
  • Thiều Chửu Cái hồ, cũng như cái bầu, cái nậm. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa} [徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hàng năm không mất đồng tiền nào để mua. Một thứ quả ăn, như…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壶 (象形。甲骨文字形,象壶形。本义古代盛器) 同本义 壶,昆吾圆器也。--《说文》 国子执壶浆。--《公羊传·昭公二十五年》。注礼器,腹方口圆曰壶,反之曰方壶,有爵饰。” 八壶设于西序。--《仪礼·聘礼》 引壶觞。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 箪食壶浆。--《三国志·诸葛亮传》 一片冰心在玉壶。--唐·王昌龄《芙蓉楼送辛渐二首》 炉上有壶。--明·魏学洢《核舟记》 又如壶瓶(盛酒器);壶滥(又名壶鉴。器皿的名称);壶尊(古代盛酒器);壶芦(指茶壶 壶(壺)hú盛液体的容器,一般有把儿和嘴盛酒~。电水~。紫砂茶~。提~倒水。

Eng

  • CC-CEDICT pot|classifier for bottled liquid

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同壷,與壼別。

Thuyết Văn

昆吾圜器也。 象形。 从大象其葢也。 凡壷之屬皆从壷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

缶部曰。古者昆吾作匋。壷者、昆吾始爲之。聘禮注曰。壷、酒尊也。公羊傳注曰。壺、禮器。腹方口圓曰壷。反之曰方壷。有爵飾。又喪大記狄人出壷、大小戴記投壺、皆壷之屬也。 謂。 奄下曰。葢也。大有餘也。戶姑切。五部。

【壺】 (hồ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大象其葢 (đại tượng kì cái), 壷 (hô) Nghĩa: côn (Con nối. Như {hậu cô) ngô (Ta) viên (Cũng như chữ {viên} ) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy。 tượng hình Phàm các chữ thuộc bộ 壷 (hô) đều từ 壷。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 壷 · 𠻭 · 𡐎 · 𡔥 · 𡔦 · 𡔲 · 𡔳 · 𢑹 · 𥁖 · 𬻫 · 壶 · 壷