冰壺
băng hồ
Hán Việt: băng hồ · Pinyin: bīng hú
Tổng quan
bình ngọc đựng nước lạnh | môn curling | quả cầu curling
Nghĩa
Việt
- Cihui bình ngọc đựng nước lạnh | môn curling | quả cầu curling
- Cihui băng hồ băng hồ ☆Bình đựng băng, chỉ tấm lòng trong sạch — Tên hiệu của Trần Nguyên Đán, văn gia đời Trần. Xem thêm vần Đán.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛冰的玉壺。南朝梁.劉孝標〈送橘啟〉:「甘踰萍實,冷亞冰壺。」 2.比喻品德清白廉潔。唐.姚崇〈冰壺誡序〉:「冰壺者,清潔之至也。君子對之,示不忘乎清也。……故內懷冰清,外涵玉潤,此君子冰壺之德也。」 3.借指月亮。唐.杜甫〈寄裴施州〉詩:「金鐘大鏞在東序,冰壺玉衡懸清秋。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「看江上晚來堪畫,玩冰壺瀲灧天上下,似一片碧玉無瑕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育运动项目之一,运动员在冰面上推出扁圆形石球,以球的滑行终点距离设定圆心的远近判定胜负;冰壶运动使用的器材,扁圆形,略像壶,用花岗岩制成。
Eng
- CC-CEDICT jade pot for cold water|curling (sport)|curling puck
- Cihui jade pot for cold water; curling (sport); curling puck