hoán

Hán Việt: hoán

Tổng quan

họ [Huan4] xuất sắc

美奂美轮 · 美轮美奂 · 奂奂 · 奂烂 · 奂然 · 奂若 · 奂衍 · 伴奂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoán
Quảng Đôngwun6
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổhuanh
Phản thiết呼玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 奐
  • Thiều Chửu {Bạn hoán} [伴奐] ung dung tự đắc. Rực rỡ, tả cái dáng văn vẻ rực rỡ. Thịnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奂 互易◇作换” 奂,取奂也。--《说文》 呼唤◇作唤” 唤,呼也。古通作奂”--《说文新附》 奂 盛大;众多 奂,众多也。--《玉篇》 可以知古,可以察今,奂然而与民壹始。--《大戴礼记·四代》 奂,盛也。--《汉书·韦元成传》注 又如奂然(盛大的样子);奂衍(众多散布的样子);奂烂(繁盛的样子) 文彩鲜明的◇作焕” 美哉奂焉。--《礼记·檀弓》 又如奂奂(文彩灿烂的样子);奂若(色彩鲜明的样子) 悠闲的,涣散的◇作涣” 伴奂尔游矣 奂(妀)huàn ⒈众多,盛大美哉~焉。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT surname Huan
  • CC-CEDICT excellent

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呼貫切【集韻】【韻會】【正韻】呼玩切,𠀤音渙。大也。 又暇豫貌。【詩·大雅】伴奐爾游矣。 又文采粲明貌。【禮·檀弓】美哉奐焉。 又姓。明永樂閒舉人奐忠,景泰閒知縣奐進。本作𢍅。从廾,从夐省聲。

Thuyết Văn

取奐也。 一曰大也。 从廾。夐省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。 大雅。伴奐爾游矣。毛曰。伴奐、廣大有文章也。檀弓。美哉輪焉。美哉奐焉。注。輪、輪囷。言高大。奐言衆多。 鉉本去聲字而爲之說。不知古音故也。呼貫切。十四部。

【奐】 (hoán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 廾 (trấp) | Thanh phù (聲符): 夐省 (hoèn) Phiên thiết: Hô quán thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' Suy luận: han (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) hoán ({Bạn hoán} [伴奐] ung ) vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.) vậy Một thuyết khác: 大也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢍅 · 𢻁 · 𭑏 · 奂 · 奐 · 奂 · 奐