奱
Pinyin: luán
Tổng quan
Âm Hán Việt:luyếnTổng nét: 22Bộ:đại 大(+19 nét)Hình thái:⿱䜌大Nét bút:丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶一ノ丶Thương Hiệt: VFK (女火大)Unicode:U+5971Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 孌𠮖𢌕Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Quảng Đông | lyun4 |
| Nhật Bản | YOJIRU |
| Hàn Quốc | 련 |
| Phản thiết | 閭員切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奱luán 1.登攀,攀援。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海類編】閭員切,音聯。攀也。亦作欒。
Thuyết Văn
樊也。 从𠬜。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與手部攣音義皆同。玉篇云。攀、變也。 吕貟切。十四部。
【奱】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠬜 (𠬜) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Nghĩa: phiền (Cái lồng chim. Nguyễ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư