Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

gái mại dâm

妓女 · 妓寨 · 妓樂 · 妓男 · 妓院 · 妓馆 · 妓女的 · 妓院老板

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônggei6
Mân Namki
Nhật BảnWAZAOGI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgiex
Phản thiết居宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con nữ phường chèo. Như {ca kĩ} [歌妓] người phụ nữ làm nghề ca hát. Con đĩ nhà thổ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kỹ kỹ nữa [Eng: prostitute]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đĩ đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ [Eng: prostitute, whore]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代以歌舞娛樂賓客的女子。如:「歌妓」、「舞妓」、「藝妓」。《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「妓女三百人,盡皆國色。」元.劉時中〈端正好.眾生靈套.塞鴻秋〉曲:「一家家傾銀注玉多豪富,一個個烹羊挾妓誇風度。」_x000D_ 2.今專指提供性服務以獲取報酬的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妓 (形声。从女,支声。本义古代歌舞的女子) 同本义 妓,女乐也。--《广韵》 字本作伎 军装宫妓扫蛾浅,摇摇锦旗夹城暖。--李贺《三月》 又如妓人(妓妇。歌舞女艺人);妓航(女妓乘坐的船);妓堂(第宅中女妓歌舞处);妓婢师(教女妓演习歌舞的人) 妓女 妓jì ⒈〈古〉称从事歌舞的女子歌~(也作"歌伎")。 ⒉以卖淫为生或被迫卖淫的女子~女。

Eng

  • CC-CEDICT prostitute

ja

  • JMdict geisha

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】渠綺切【集韻】【正韻】巨綺切,𠀤音伎。女樂也。洪涯妓,三皇時人,娼家托始。見【萬物原始】。一曰古未有妓,至漢武始置營妓,以待軍士之無妻室者,見【漢武外史】。 又【正韻】奇几切,音技。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤居宜切,音羇。妓姿,女容。 又妓女,萱草別名。又千心妓,地膚草別名。𠀤見【本草綱目】。

Thuyết Văn

婦人小物也。 从女。支聲。讀若蚑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗用爲女伎字。 蚑各本作跂。今正。虫部曰。凡生之類。行皆曰蚑。渠綺切。十六部。

【妓】(kĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: 渠綺切 → cừ + khỉ | Đọc như: 蚑 (kì) Nghĩa: 婦nhân (người)tiểu (nhỏ)物 vậy。 từ nữ (nữ)。支 thanh。 đọc như 蚑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 姼 · 𪥩 · 姼