妓女

jì nǚkĩ nữ

Hán Việt: kĩ nữ · Pinyin: jì nǚ

Tổng quan

kỹ nữ; gái điếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时以卖淫为业的女人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.女性歌舞藝人。《後漢書.卷四二.光武十王傳.濟南安王康傳》:「錯為太子時,愛康鼓吹妓女宋閏,使醫張尊招之不得,錯怒,自以劍刺殺尊。」宋.王禹偁〈寒食〉詩:「妓女穿輕屐,笙歌泛小舠。」 2.原指古代表演歌舞雜技的女性藝人,後來泛稱以性交易為業的女子。傳統道德標準中,對這類女性有所歧視。元.關漢卿《救風塵》第一折:「妓女追陪,覓錢一世,臨收計,怎做的百縱千隨,知重喒風流媚。」《儒林外史》第五三回:「那些妓女們相與的孤老多了,卻也要幾個名士來往,覺得破破俗。」也稱為「娼妓」。

Cấu tạo: 妓 (kĩ) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đào hát — Gái mãi dâm.; gái điếm; điếm; gái mại dâm; trùm nhà thổ, chuyện tục tĩu dâm ô vĩ (nướng thịt) nhân tình, gái bao, gái điếm đĩ, gái điếm, làm đĩ đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu (như) gun_moll, (từ lóng) gái điếm to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm, (nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...) gái giang hồ, gái điếm gái điếm, đĩ nữ yêu quái (thường hiện về ăn nằm với đàn ông trong giấc ngủ) bánh nhân hoa quả, (từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả, chua; chát, (nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay, hay cáu gắt, quàn quạu, bắn…
  • Biên soạn 妓女 jìnǚ n. prostitute M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女性歌舞藝人。《後漢書.卷四二.光武十王傳.濟南安王康傳》:「錯為太子時,愛康鼓吹妓女宋閏,使醫張尊招之不得,錯怒,自以劍刺殺尊。」宋.王禹偁〈寒食〉詩:「妓女穿輕屐,笙歌泛小舠。」 2.原指古代表演歌舞雜技的女性藝人,後來泛稱以性交易為業的女子。傳統道德標準中,對這類女性有所歧視。元.關漢卿《救風塵》第一折:「妓女追陪,覓錢一世,臨收計,怎做的百縱千隨,知重喒風流媚。」《儒林外史》第五三回:「那些妓女們相與的孤老多了,卻也要幾個名士來往,覺得破破俗。」也稱為「娼妓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时以卖淫为业的女人。
  • Kaggle Zh-Vi girl of the street

Eng

  • Cihui prostitute; hooker
  • Tần suất từ 妓女 jìnǚ n. prostitute M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Kokotte

other

  • Nguồn khác Đào hát
  • Nguồn khác Gái mãi dâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

妓女的 · 女主 · 女之 · 女书 · 女人 · 女仆 · 女优 · 女伴