ni

Hán Việt: ni · Pinyin:

Tổng quan

cô gái phiên âm "ni" (trong tên nữ) cách phát âm Đài Loan [ni2]

妮可 · 妮子 · 妮维娅 · 妮维雅 · 安妮 · 方妮 · 小妮子 · 戴弗妮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtni
Quảng Đôngnai4
Mân Nam
Nhật BảnHASHITAME
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˉ
Hán ngữ Trung cổnrii
Phản thiết女夷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con đòi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.婢女。如:「婢妮」。《大宋宣和遺事.利集》:「帝觀翫,忽有一妮婢,衣褐衣,口稱韋夫人遣來。」 2.小女孩,有愛憐或鄙視的意思。如:「小妮子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呢〈助〉ne 用在疑问句末,表示疑问 用在反问句末,加强反问 用在陈述句末,表示对事实的确认或强调 用在陈述句末,表示动作或情况正在继续 如他学习呢 用在句中表示停顿 妮nī ⒈女孩子小~子。乖~儿。 ⒉旧时称被奴役的使女~子,拿灯来。

Eng

  • CC-CEDICT girl|phonetic ni (in female names)|Taiwan pr. [ni2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女夷切,音尼。【六書故】今人呼婢曰妮。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư