小妮子

xiǎo nī zi tiểu ni tử

Hán Việt: tiểu ni tử · Pinyin: xiǎo nī zi

Tổng quan

cô gái nhỏ

Cấu tạo: (tiểu) + (ni) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱年輕女子。《醒世恆言.卷一二.佛印師四調琴娘》:「趁他今日有調戲琴娘之意,若得他與這小妮子上得手時,便是出家不了。」《儒林外史》第五一回:「夜靜了,你這小妮子船上沒有人,你也不怕麼?」_x000D_ 2.婢女。元.王實甫《西廂記.第一本.楔子》:「又有個小妮子,是自幼伏侍孩兒的,喚做紅娘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称年轻婢女; 年轻女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称年轻婢女。 2.年轻女子。

Eng

  • Cihui 小妮子 iǎonīzi n. <coll.> 1. young girl; maiden 2. housemaid