hủ

Hán Việt: hủ · Pinyin:

Tổng quan

nói nhiều như bà già vui vẻ

姁1. · 姁2. · 姁偷 · 姁妪 · 姁姁 · 姁媮 · 姁嫗 · 妪姁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthủ
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnHAHA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết權俱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Yên vui. Ôn hòa. Cổ huấn [古訓] : {Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã} [姁之嫗之,春夏所以生育也,霜之雪之,秋冬所以成熟也] Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「姁姁」條。

Eng

  • CC-CEDICT chatter like old woman|cheerful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】况于切【集韻】【韻會】匈于切,𠀤音吁。姁媮,美貌。【前漢·呂后紀】后名雉,字娥姁。 又【集韻】權俱切,音劬。姁姁,和好貌。 又【廣韻】况羽切【集韻】火羽切,𠀤音栩。佚樂也。【呂覽】燕雀處堂,子母姁姁然相樂也。 又【廣韻】香句切【集韻】吁句切,𠀤音煦。嫗也。【史記·淮隂侯傳】項王言語姁姁。 又【集韻】區遇切,音𤛐。河南謂婦曰姁。噓姁欨喣嘔𠀤通。

Thuyết Văn

嫗也。 从女。句聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

然則姁亦母偁也。師古曰。呂后名雉。字娥姁。 況羽切。四部。

【姁】(hủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 況羽切 → huống + võ Nghĩa: 嫗 vậy。 từ nữ (nữ)。句 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư