shū xu

Hán Việt: xu · Pinyin: shū

Tổng quan

người phụ nữ đẹp

姝麗 · 姝丽 · 姝好 · 姝妖 · 姝姝 · 姝子 · 姝惠 · 姝秀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việtxu
Quảng Đôngcyu4
Mân Namsu1
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổchjyo
Baxter-Sagarttʰjo
Hán ngữ Thượng cổtʰjo
Phản thiết昌朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con gái đẹp. Kinh Thi có câu {bỉ xu giả tử} [彼姝者子] đẹp sao gã kia, nguyên ý là khen người hiền. Bây giờ gọi con gái đẹp là {bỉ xu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 容貌美麗。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其姝,俟我於城隅。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后傳》:「后長七尺二寸,姿顏姝麗。」 [名] 美女。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「此郊之姝,華色含光。」《聊齋志異.卷一一.書痴》:「下几亭亭,宛然絕代之姝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姝 (形声。从女,朱声。本义美好) 同本义 姝,女子也。--《说文》 姝,好貌也。--《字林》 静女其姝。--《诗·邶风·静女》 又如姝好(姿态美好);姝妖(美丽妖艳);姝美(美丽);姝惠(美丽聪慧);姝姝(美好的样子;顺从的样子);姝貌(姝颜。美丽的容貌);姝丽(容貌美丽);姝艳(美丽);姝秀(秀丽) 姝 美女 使君遣吏往,问是谁家姝。--《乐府诗集·陌上桑》 又如姝丽(美女);姝娈(美女);姝好(美女);姝子(美女) 姝shū ⒈美好,美丽。 ⒉美女~秀。

Eng

  • CC-CEDICT pretty woman

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌朱切【集韻】【韻會】春朱切,𠀤音樞。美好也。女之美者曰姝。【詩·邶風】靜女其姝。又士之美者亦曰姝。【鄘風】彼姝者子。 又柔懦也。【莊子·徐無鬼】暖暖姝姝。【註】暖音暄。俗作曖妹,非。 又粉飾也。【揚子·太𤣥經】粉其題頩,雨其渥須,視無姝。【註】不粉飾其心,而施其面,猶姝姝之子遇雨,則視無好也。 又【集韻】追輸切,音株。好貌。亦作𡚾株。

Thuyết Văn

好也。 从女。朱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風傳曰。姝、美色也。衞風傳曰。姝、順皃。齊風傳曰。姝、初昏之皃。各隨文爲訓也。 昌朱切。古音在四部。

【姝】 (xu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Xương chu thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ô' Suy luận: xô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡚾