姥
mỗNôm mụ
Hán Việt: mỗ · Pinyin: mǔ · Nôm: mụ
Tổng quan
Tên đất, cũng như chữ [姆]. Cũng đọc là mụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǔ |
|---|---|
| Hán Việt | mỗ |
| Âm Nôm | muá |
| Quảng Đông | lou5 |
| Nhật Bản | UBA |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄌㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mox |
| Phản thiết | 莫補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất, cũng như chữ [姆]. Cũng đọc là mụ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lão lão lão (bà ngoại) [Eng: maternal grandmother; midwife]
- Giản Dị Hán Nôm muá múa mép [Eng: talk big]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mụ bà mụ; mụ già [Eng: village midwife, midwife; old hag]
- Bảng Tra Chữ Nôm mỗ mỗ (bà mụ) [Eng: village midwife, midwife]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.替人養育或照顧小孩的婦人。同「姆」。如:「保姥」、「乳姥」。 2.老婦。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「會稽有孤居姥養一鵝,善鳴,求市未能得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姥〈形〉lao 用同老” 姥姥 姥娘 姥〈名〉mu (形声。从女,老声。本义老年妇女的俗称) 同本义 姥,老母,或作姆,女师也。--《广韵》 又尝在蕺山见一老姥。--《晋书·王羲之传》 未至十余里,有一客姥,居店卖食。--《世说新语》 又如姥姥(称年老女仆) 通母”。婆,丈夫的母亲 便可白公姥。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 姥mǔ ⒈老年妇女张~ ~。 姥lǎo ⒈
Eng
- CC-CEDICT grandma (maternal)
- CC-CEDICT governess, old woman
- JMdict elderly woman
- JMdict noh mask of an old woman
ja
- JMdict 姥(うば)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同姆。 又山名。天姥山,在紹興新昌縣東,道家稱爲第十六福地,石壁上有科斗字,高不可識。【謝靈運詩】瞑投剡中宿,明登天姥岑。高高入雲霓,還期何可尋。與母同。諸韻書分母姥爲二。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 姆 · 姆