姽
Pinyin: guǐ
Tổng quan
yên tĩnh và dễ thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | gwai2 |
| Nhật Bản | SHITOYAKANISUSUMUSAMA |
| Chú âm | ㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyex |
| Phản thiết | 過委切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 優雅美好。《文選.宋玉.神女賦》:「既姽嫿於幽靜兮,又婆娑乎人間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姽guǐ 1.娴静美好貌。参见"姽媜"。
Eng
- CC-CEDICT quiet and nice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】過委切【集韻】古委切,𠀤音詭。【說文】閑體行姽姽也。【宋玉·神女賦】旣姽嫿於幽靜。 又【集韻】五委切,音頠。【博雅】好也。
Thuyết Văn
閒體行姽姽也。 从女。危聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
閒各本作閑。今正。閒者、幽閒也。神女賦。志解泰而體閒。旣姽嫿於幽靜。李引說文曰。姽、靖好皃。五累切。與今本異。 過委切。十六部。
【姽】(quỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: 五累切 → ngũ + luỵ Nghĩa: 閒體行姽姽 vậy。 từ nữ (nữ)。危 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư