Tổng quan

(dùng trong tên người) biến thể của 姆[mu3] biến thể của 侮[wu3]

嫚娒 · 无娒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmo5
Nhật BảnUBA
Chú âmㄇㄟˊ

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT (used in personal names)
  • CC-CEDICT variant of 姆[mu3]
  • CC-CEDICT variant of 侮[wu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同姆。女師也。 又與侮同。【前漢·張良傳】上所不能致者四人,皆以上嫚娒士,故逃匿山中。本作娒。娒字从女从𡴋。

Thuyết Văn

女師也。 从女。每聲。讀若母同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

士昏禮注曰。娒、婦人年五十無子。出而不復嫁。能以婦道敎人者。左傳。宋大。宋伯姬卒。待姆也。何注公羊曰。禮、后夫人必有傅母。所以輔正其行、衞其身也。𨕖老大夫爲傅。𨕖老大夫妻爲母。按母卽娒也。 今音每。與母殊。古音同在一部耳。故許作娒、字林及禮記音義作姆也。莫后切。古音在一部。

【娒】(moi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 莫后切 → mạc + hậu | Đọc như: 母同 Nghĩa: nữ (nữ)師 vậy。 từ nữ (nữ)。每 thanh。 đọc như 母 đồng với 。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư