zhèn thần

Hán Việt: thần · Pinyin: zhèn

Tổng quan

mang thai

妊娠 · 假妊娠 · 妊娠期 · 妊娠的 · 妊娠素 · 多胎妊娠 · 妊娠中毒 · 妊娠前的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việtthần
Quảng Đôngjan6
Mân Namsin1
Nhật BảnHARAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjinh
Baxter-Sagarts-tər
Hán ngữ Thượng cổs-tər
Phản thiết升人切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chửa, đàn bà có mang đã đủ hình thể gọi là {thần} [娠]. Như {nhâm thần} [妊娠] đàn bà có mang.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 娠〈动〉 怀孕 娠,女妊身动也。春秋传曰后缗方娠。”--《说文》 怀胎为娠。--《一切经音义》 昔者大任娠文王。--《国语·晋语》。注娠,有身也。” 已而有娠。--《汉书·高帝纪上》 又如有娠(怀孕) 含;孕育 水娠黄金山空青,丹砂晨暾朱夜明。--苏轼《桂酒颂》 娠 〈名〉 女奴 娠,宫婢女隶谓之娠。--《说文》 养马的人 燕 齐之间养马者谓之娠。--《方言》 娠shēn怀孕妊~。

Eng

  • CC-CEDICT pregnant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】失人切【集韻】【韻會】【正韻】升人切,𠀤音申。【說文】女妊身動也。【左傳·哀元年】后緡方娠。 又【集韻】之刃切,音震。義同。通作身。 又【正韻】之人切,音眞。【揚子·方言】燕齊之閒,養馬者及官婢女厮通謂之娠,亦曰侲。

Thuyết Văn

女妊身動也。 从女。辰聲。 春秋傳曰。后緍方娠。 一曰官婢女隷謂之娠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡从辰之字皆有動意。震振是也。妊而身動曰娠。別䛐也。渾言之則妊娠不別。詩。大任有身。生此文王。傳曰。身、重也。葢妊而後重。重而後動。動而後生。 失人切。十三部。 哀元年左傳曰。后緍方娠。逃出自竇。歸于有仍。生少康焉。方娠者、方身動去產不遠也。其字亦叚震爲之。昭元年左傳邑姜方震大叔是也。若生民載震載肅。傳曰。震、動也。箋云。遂有身。則以妊解之。 方言曰。燕齊之閒養馬者謂之娠。官婢女廝謂之娠。郭注。娠音振。女廝、婦人給使者。

【娠】 (thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nữ (Con gái.) nhâm (Chửa) thân (Mình) động (Động) vậy Một thuyết khác: 官婢女隷謂之娠

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㛛 · 暖 · 煖 · 㛛