婺
vụ
Hán Việt: vụ · Pinyin: wù
Tổng quan
đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | vụ |
| Quảng Đông | lei4 |
| Nhật Bản | BU |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoh |
| Phản thiết | 亡遇切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao {vụ nữ' [婺女]. Tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「婺女」、「婺川」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婺 星名。即婺女,二十八宿之一,玄武七宿的第三宿 婺,婺女,星名。--《广韵·遇韵》 水名,乐安江上游,别称婺江” 古州名 君居东婺我西湖。--《和姜梅山》 婺 不顺从 婺,不繇也。--《说文》 婺剧 婺wù婺水,在江西省。
Eng
- CC-CEDICT beautiful
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤亡遇切,音務。【說文】不繇也。 又星名,𤣥枵之次。【星經】須女四星,一名婺女。互見女字註。【前漢·谷永傳】日食婺女之分。【左思·吳都賦】婺女寄其野。 又州名。隋唐置婺州。 又【集韻】迷浮切,音謀。美貌。 又莫卜切,音木。義同。
Thuyết Văn
不䌛也。 从女。敄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䌛者、隨從也。不䌛者、不隨從也。今此字無用者矣。惟婺女、星名。婺州、地名。 亡遇切。古音在三部。
【婺】 (vụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Vong ngộ thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) 䌛 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư